zhé

Pinyin: zhé

Tổng quan

謺zhé 1.犹言人云亦云。 2.作人名用字。宋有赵师謺。见《宋史.宗室世系表七》。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhé
Quảng Đôngzip3
Hán ngữ Trung cổcjep
Phản thiết質入切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 謺zhé 1.犹言人云亦云。 2.作人名用字。宋有赵师謺。见《宋史.宗室世系表七》。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】之涉切【集韻】質涉切,𠀤音慴。【說文】讘也。【廣韻】拾人語也。 又人名。與謺,見【宋史·宗室表】。 又【集韻】質入切,音執。謺讘,多言也。 又的協切,點入聲。義同。【說文】本作𧬓。

Thuyết Văn

謺讘也。 从言。執聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謺讘當是曡韵雙字。但不類列。而讘在後謓字下。葢後人亂之。 之涉切。七部。

【謺】 (chiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 執 (chấp) Phiên thiết: Chi thiệp thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chiệp triếp ((old) to talk a lot/to talk no) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧬓