hàn

Pinyin: hàn

Tổng quan

Nói láo. Nói quá sự thật

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Quảng Đôngham6
Mân Namhàm
Hán ngữ Trung cổghamh
Phản thiết呼甲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 譀hàn 1.妄诞。 2.吼叫;叫喊。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤下闞切,酣去聲。【說文】誕也。【廣韻】誇誕,引《東觀漢記》雖誇譀猶令人熱。 又【類篇】調也。 又【集韻】【類篇】𠀤乎監切,音銜。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤許鑑切,呷去聲。義同。又【玉篇】叫譀,怒也。 又【廣韻】譀,𧭡也。 又【廣韻】呼甲切【集韻】迄甲切,𠀤音呷。【說文】義同。【說文】本作𧫫。俗作𧧴。

Thuyết Văn

誕也。 从言。敢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

東觀漢記曰。雖誇譀猶令人熱。按誕也當作誇也。譀與誇互訓。 下闞切。八部。

【譀】 (hám) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 敢 (cám) Phiên thiết: Hạ hám thiết Thượng tự: 下 (hạ) | Hạ tự: 闞 (hám) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đản (Nói láo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧧴 · 𧫫 · 𰶆