譅
sáp
Hán Việt: sáp · Pinyin: sè
Tổng quan
nói nhiều lắm lời
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sè |
|---|---|
| Hán Việt | sáp |
| Quảng Đông | saap3 |
| Nhật Bản | SHUU |
| Chú âm | ㄙㄜˋ |
| Phản thiết | 色立切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chậm chạp, ấp úng. Nói năng không được nhanh nhẹn gọi là {nột sáp} [訥譅].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 譅sè 1.说话不流利。
Eng
- CC-CEDICT talkative|loquacious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】色立切【集韻】色入切,𠀤音澀。言甚多也。又譅譶,言不止也。 又難也。【東方朔·七諫】言語訥譅。 又【集韻】【類篇】𠀤乃老切,音腦。與腦同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧬃 · 𰶎