zhā

Pinyin: zhā

Tổng quan

Hổ thẹn. Xấu hổ

譇呶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhā
Quảng Đôngce1
Phản thiết詩車切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 譇拏:文辭隱晦難懂。《說文解字.言部》:「譇,譇拏,羞窮也。」清.段玉裁.注:「羞窮者,謂羞澀辭窮而支離牽引,是曰譇拏。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤陟加切,音奓。【說文】譇拏,羞窮也。【廣韻】語不止也。【六書故】語競也。 又【玉篇】怒也。 又【集韻】或作𧬅。 又【集韻】【類篇】𠀤抽加切,侘平聲。義同。或作𧩫。 又【集韻】【類篇】𠀤詩車切,音奢。譇詉,不解也。

Thuyết Văn

譇拏、 羞窮也。 从言。奢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。曡韵字。 方言。㘓哰謰謱拏也。拏、楊州會稽之語也。或謂之惹。或謂之䛳。郭曰。拏謂譇拏也。奴加反。按譇拏岀此。羞窮者、謂羞澀辭窮而支離牽引。是曰譇拏。 陟加切。古音在五部。

【譇】 (xa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 奢 (xa) Phiên thiết: Trắc gia thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'a' Suy luận: tra (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa noa (Dắt dẫn.)、 tu (Dâng đồ ăn.) cùng (Cùng cực) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧩫 · 𧬅 · 𰶄