đỗi

Hán Việt: đỗi

Tổng quan

không thích ghét

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtđỗi
Quảng Đôngdeoi6
Nhật BảnURAMU
Chú âmㄉㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổduaih
Phản thiết徒對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Oán trách, ghét.;

Eng

  • CC-CEDICT dislike|hate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤徒對切,音隊。怨也,惡也。【孟子】凡民罔不譈。【書·大誥】本作憝。 又人名。【宋史·宗室表】忠訓郞不譈。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 憝 · 懟 · 𬤣 · 憝 · 懟