Tổng quan

hư 訛.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngai6
Nhật BảnNAMARI
Hàn Quốc
Chú âmㄜˊ
Hán ngữ Trung cổngua
Baxter-Sagart[m]-qʷʰˤaj
Hán ngữ Thượng cổ[m]-qʷʰˤaj
Phản thiết五禾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「訛」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 訛|讹[e2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五禾切【集韻】【韻會】【正韻】吾禾切,𠀤音吪。【說文】譌言也。引《詩》民之譌言。今《小雅》作訛。又【玉篇】僞也,化也,動也。又妖言也。𠀤詳訛字註。 又【山海經】章莪山有鳥,名曰畢方,見則邑有譌火。【註】譌亦妖訛字。 又【集韻】吾瓜切,瓦平聲。與譁同。 又【集韻】古委切,音垝。與詭同。

Thuyết Văn

譌言也。 从言。爲聲。 詩曰。民之譌言。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

疑當作僞言也。唐風。人之爲言。定本作僞言。箋云。爲、人爲善言以稱薦之。欲使見進用也。小雅。民之訛言。箋云。訛、僞也。人以僞言相陷入。按爲僞譌古同。通用。尚書南譌。周禮注、漢書皆作南僞。 五、禾切。十七部。 今小雅作訛。說文無訛有吪。吪、動也。訛者俗字。

【譌】 (ngoa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 爲 (vay) Nghĩa: ngoa (hạch) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 訛 · 𰵑 · 讹 · 訛