ưng

Hán Việt: ưng

Tổng quan

Trả lời lại. Nay thông dụng như chữ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtưng
Quảng Đôngjing1
Nhật BảnKOTAERU
Hán ngữ Trung cổqingh
Phản thiết於陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trả lời lại. Nay thông dụng như chữ {ưng} [應].;

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於證切,膺去聲。【說文】以言對也。 又【集韻】【韻會】𠀤於陵切,音膺。【玉篇】對也。【類篇】答言也。【增韻】以言對問也。【蘇軾·懷子由詩】遙知讀易西牕下,車馬敲門定不譍。 又【韻會】通作應。【李密·𨻰情表】內無應門五尺之童。【說文】本作𧭭。【集韻】或作噟、𡄖。

Thuyết Văn

譍一曰龍頭/繞者烏合切/轡革也从革/巴聲必駕切/著掖鞥也从革/顯聲呼典切/當膺也从革/斤聲居近切 譍一曰龍頭繞者烏合切

【羽】 (vũ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 羽 (vũ (Lông chim.)) Phiên thiết: Vương củ thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) trường (Dài. So hai đầu với ) mao (Lông. Giống thú có l) vậy。 tượng hình。 Phàm vũ (Lôn…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư