Tổng quan

ban hành lan truyền

譒譯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbo3
Nhật BảnSHIKU
Chú âmㄅㄛˋ
Hán ngữ Trung cổpuah
Phản thiết補過切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT to promulgate|to spread

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤補過切,波去聲。【說文】敷也。引《尚書》王譒告之修。今《書·盤庚》作播。 又【玉篇】謠也。 又人名。【唐書·則天后紀】給事周譒。 又【集韻】逋禾切,音波。【說文】義同。

Thuyết Văn

𢾭也。 从言。番聲。 商書曰。王譒告之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

手部播、一曰布也。此與音義同。 補過切。十七部。番聲本在十四部。 般庚上篇文。今尚書作播。

【譒】 (boà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 番 (phan) Phiên thiết: Bổ quá thiết Thượng tự: 補 (bổ) | Hạ tự: 過 (quá) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'oa' Suy luận: boá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢾭 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𮷊