zhuàn soạn

Hán Việt: soạn · Pinyin: zhuàn

Tổng quan

biến thể của 撰[zhuan4]

譔名 · 譔堂 · 譔次 · 譔著 · 譔述 · 譔錄 · 景譔 · 構譔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuàn
Hán Việtsoạn
Quảng Đôngzaan6
Nhật BảnOSHIERU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchyen
Phản thiết雛產切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {soạn} [撰].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.專心教導。《說文解字.言部》:「譔,專教也。」清.段玉裁.注:「專教者,專壹而教之也。」 2.著述。通「撰」。《禮記.祭統》:「銘者,論譔其先祖之有德善。」《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「故人時有問雄者,常用法應之,譔以為十三卷,象『論語』,號曰『法言』。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 撰[zhuan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】此緣切【集韻】【韻會】逡緣切【正韻】且緣切,𠀤音銓。【說文】專敎也。【類篇】殊也。【廣韻】善言也。【禮·祭統】論譔其先祖之美。【疏】言子孫爲銘,論說譔錄其先祖道德善事。 又【集韻】【類篇】𠀤須絹切,音選。義同。 又【五音集韻】雛睆切,饌上聲。與撰同。【類篇】述也。【韻會】造也,爲也。【揚子·法言】訓諸理,譔孝行。【集韻】或作篹。 又【韻會】雛綰切【正韻】雛產切,𠀤音撰。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤雛戀切,音饌。【說文】義同。又【楚辭·大招】四上競氣,極聲變只。魂兮歸徠,聽歌譔只。【註】譔,具也。言觀聽衆樂無不具也。【說文】本作𧩿。

Thuyết Văn

專教也。 从言。巺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

專教者、專壹而教之也。鄭注論語異乎三子者之撰。撰讀曰譔。譔之言善也。廣韵曰。譔、善言也。本鄭。 此緣切。十四部。

【譔】 (soạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 巺 (巺) Phiên thiết: Thử duyến thiết Thượng tự: 此 (thử) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' Suy luận: thiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chuyên (Chuyên) giáo (Cũng như chữ {giáo} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧩿 · 𬤥 · 撰