譕
Pinyin: mó
Tổng quan
[形] 有謀略的。謨的古字。《集韻.平聲.模韻》:「謨,古作譕。」《管子.形勢》:「譕臣者可以遠舉,顧憂者可與致道。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mó |
|---|---|
| Quảng Đông | mou4 |
| Hán ngữ Trung cổ | myo |
| Baxter-Sagart | m(r)a |
| Hán ngữ Thượng cổ | m(r)a |
| Phản thiết | 武夫切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 有謀略的。謨的古字。《集韻.平聲.模韻》:「謨,古作譕。」《管子.形勢》:「譕臣者可以遠舉,顧憂者可與致道。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】謨古作譕。【管子·形勢篇】譕臣者,可以遠舉。【註】言行莫先謂之譕臣,有大言行者,可與圖國之遠也。 又人名。與譕,見【宋史·宗室表】。 又【廣韻】武夫切【集韻】微夫切,𠀤音無。誘詞也。 又【集韻】【類篇】𠀤罔甫切,無上聲。義同。【六書故】作〈言橆〉。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư