譝
Tổng quan
Khen ngợi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | sing4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | zsjing |
| Phản thiết | 神陵切 |
| Thanh mẫu | 船 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】食陵切【集韻】【韻會】【正韻】神陵切,𠀤音繩。【廣韻】譽也,又稱舉也。 又言朴也。【子華子·問仕篇】譝譝兮如將孩。 又人名。希譝,見【宋史·宗室表】。 又【集韻】通作繩。【左傳·莊十四年】蔡哀侯爲莘故,繩息嬀以語楚子。【註】譽也。【疏】字書繩作譝,从言,訓爲譽。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 憴 · 憴