Tổng quan

thường dùng trong tên giỏi giang thông minh

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghyun1
Nhật BảnKEN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhjyen
Phản thiết許緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT usually used in a name|clever|intelligent

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許緣切【集韻】隳緣切,𠀤音翾。【說文】慧也。【廣韻】智也。 又【集韻】火懸切【韻會】呼懸切【正韻】呼淵切,𠀤絢平聲。與讂同。【字林】多言也。 又【集韻】【類篇】𠀤熒絹切,音縣。【說文】義同。【說文】本作𧭴。

Thuyết Văn

譞、 慧也。 从言。瞏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此複舉字之未刪者。 與人部儇音義皆同。 許緣切。十四部。

【譞】 (huyên ⟨huyến⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 瞏 (quỳnh) Phiên thiết: Hứa duyến thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' Suy luận: hiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: huyến、 tuệ (Trí sáng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧭴 · 𫍽