譪
Pinyin: ǎi
Tổng quan
譪ǎi 1.正直﹔臣尽力。 2.同"蔼"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ǎi |
|---|---|
| Quảng Đông | oi2 |
| Phản thiết | 於蓋切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 譪ǎi 1.正直﹔臣尽力。 2.同"蔼"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於害切【集韻】【正韻】於蓋切,𠀤音靄。【說文】臣盡力之美。【詩·大雅】譪譪王多吉士。【毛傳】猶濟濟也。【朱註】衆多也。 又【玉篇】正也。 又姓。【萬姓統譜】漢平陽太守譪奐。○按譪與藹同,字彙分載言、艸二部,非是。
Thuyết Văn
臣盡力之美。 詩曰。譪譪王多吉士。 从言。葛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋訓曰。譪譪、萋萋、臣盡力也。大雅毛傳曰。譪譪猶濟濟也。濟濟、多威儀也。 卷阿文。 於害切。十五部。
【譪】 (ạt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 葛 (cát) Phiên thiết: Vu hại thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 害 (hại) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thần (Bầy tôi) tận (Hết) lực (Sức) chi (Chưng) mĩ (Đẹp)。 thi (Thơ) nói rằng。 ạt ạt vương (…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư