譭
hủyNôm hủy
Hán Việt: hủy · Pinyin: lán · Nôm: hủy
Tổng quan
Như chữ [毀]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Hán Việt | hủy |
| Âm Nôm | hủy |
| Quảng Đông | wai2 |
| Nhật Bản | KI |
| Chú âm | ㄌㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyex |
| Phản thiết | 許委切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ [毀]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm huỷ huỷ báng [Eng: to defame]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 譭lán ⒈古同谰”。
Eng
- CC-CEDICT variant of 毀, 毁[hui3], to defame, to slander
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同䛼。通作毀。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䛼 · 毁 · 䛼