huà

Pinyin: huà

Tổng quan

譮huà 1.作人名用字。宋代有赵令譮,见《宋史.孝宗纪一》。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuà
Quảng Đôngwaa6
Hán ngữ Trung cổhraih
Phản thiết火夬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 譮huà 1.作人名用字。宋代有赵令譮,见《宋史.孝宗纪一》。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】籀文話字。 又人名。【宋史·孝宗紀】慶國公令譮。 又【集韻】黃外切,音會。悟也。 又【廣韻】【集韻】𠀤許介切,音㖑。怒聲。【集韻】與欸同。 又【集韻】火夬切,音咶。氣高貌。

Thuyết Văn

籒文䛡。从言會。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𠯑會同在十五部。故檜亦作栝。

【譮】 (hoại) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言會 (ngôn hội) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) nuệ

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 諙 · 諙