Tổng quan

譺譺 · 調譺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngji5
Hán ngữ Trung cổngih
Phản thiết魚紀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五介切【集韻】牛戒切,𠀤音𢟰。【說文】騃也。【廣韻】誡譺也。【類篇】欺悱也。 又【廣韻】魚紀切【集韻】偶起切,𠀤音擬。議也,欺也,調也。【集韻】與擬同。或作懝。亦作疑。又書作𧭐。 又【廣韻】【集韻】𠀤魚記切,擬去聲。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤鄂力切,音觺。【字彙補】齊敬貌。【史記·褚氏·龜筴傳】求之於白蛇蟠杅林中者,齋戒以待譺然。【註】索隱曰:譺,音嶷。求龜者齋戒以待,恆譺然也。【集韻】與㘈同,或作嶷、懝。

Thuyết Văn

騃也。 从言。疑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

騃、馬行仡仡也。此騃之本義也。方言。癡、騃也。騃吾駭反。此騃之别義也。廣雅。譺、調也。謂相嘲調。通俗文。大調曰譺。按大相嘲調者如癡騃然也。 五介切。古音在一部。

【譺】 (ngới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 疑 (nghi) Phiên thiết: Ngũ giới thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 介 (giới) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngãi (Lẩn thẩn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧭐 · 𬤩