讁
trích
Hán Việt: trích · Pinyin: zào
Tổng quan
biến thể của 謫 谪[zhe2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zào |
|---|---|
| Hán Việt | trích |
| Quảng Đông | zaak6 |
| Nhật Bản | TOGAMERU |
| Chú âm | ㄗㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | trek |
| Baxter-Sagart | drek |
| Hán ngữ Thượng cổ | drek |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {trích} [謫].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「謫」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讁zào喧哗,很多人一起叫嚷吵闹呼~。鼓~奔走。
Eng
- CC-CEDICT variant of 謫|谪[zhe2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】同謫。【小爾雅】責也。【詩·邶風】室人交徧讁我。【傳】責也。【周語】秦師必有讁。【註】猶咎也。【前漢·武帝紀】發責吏穿昆明池。【師古註】吏有罪者,發而役之。 又【揚子·方言】過也。南楚以南,凡相非議人謂之讁。【郭註】讁,音賾,謂罪過也。亦音適,罪罰也。 又【集韻】通作適。【詩·商頌】勿予禍適。【毛傳】過也。韓詩云:數也。【朱傳】適、讁通。【前漢·武帝紀】發天下七科讁出朔方。【史記·大宛傳】作七科適。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 謫 · 谪 · 謫