lěi

Pinyin: lěi

Tổng quan

Khấn khứa cầu phúc

讄祷 · 讄禱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlěi
Quảng Đôngleoi5
Nhật BảnINORU
Hán ngữ Trung cổlyix
Phản thiết魯水切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讄lěi 1.祝祷求福。 2.通"诔"。哀悼定谥。 3.指哀悼之文。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力軌切【集韻】【韻會】魯水切,𠀤音壘。【說文】禱也。累功德以求福。引論語,讄曰:禱爾于上下神祇。今本作誄。 又【字彙】古者卿大夫歿,則君命有司累其功德,爲文以哀之,曰讄。 又人名。【宋史·宗室表】太子右監門率府卒士讄。【集韻】與誄通。或作𧫖𧮢𧬀。

Thuyết Văn

禱也。絫功德㠯求福也。 論語云。讄曰。禱尒于上下神祇。 从言。畾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

讄絫雙聲。按讄施於生者以求福。誄施於死者以作謚。論語之讄曰。字當從畾。毛傳曰。桑紀、能誄。字當從耒。周禮六辭。鄭司農注二字巳不分矣。 述而篇文。 按本書無畾字。靁從雨象形作此。凡曰從畾聲者、皆從靁省聲也。力軌切。十五部。

【讄】(luỹ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 畾 (lôi) Phiên thiết: 力軌切 → lực + quẫy Nghĩa: 禱 vậy。絫功德㠯求福 vậy。論語 vân (nói rằng) 。讄 viết 。禱尒于thượng (trên)hạ (dưới)神祇。 từ ngôn (nói)。畾 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧫖 · 𧬀 · 𧮢