shěn thẩm

Hán Việt: thẩm · Pinyin: shěn

Tổng quan

điều tra xét xử (trong tòa án)

驗讅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshěn
Hán Việtthẩm
Quảng Đôngsam2
Nhật BảnTSUMABIRAKA
Chú âmㄕㄣˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {thẩm} [審].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 知悉、詳知。同「審」。清.徐珂《清稗類鈔.棍騙類.飾為某王以行騙》:「僧急白鹽政,鹽政固讅某邸狀貌,又知其請假也,因偕僧赴寺。」

Eng

  • CC-CEDICT to investigate|to try (in court)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 谉 · 谉