讏
Pinyin: wèi
Tổng quan
Như chữ Vệ 讆
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Quảng Đông | wai6 |
| Nhật Bản | NEGOTO |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yed |
| Phản thiết | 爲劌切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讏wèi ⒈同讆”。
Eng
- CC-CEDICT variant of 讆[wei4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】爲劌切【五音集韻】于劌切,𠀤音衞。與㦣同。㝱言不慧也。【管子·形勢解】推譽不肖之謂讏。 又【正字通】詐也。與僞通。亦作躗。【左傳·哀二十四年】是躗言也。【註】言不信也。 考證:〔【管子·形勢解】推譽不小之謂讏。〕 謹照原文不小改不肖。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 讆