xié

Pinyin: xié

Tổng quan

讗xié 1.言壮貌﹔自夸。 2.数相怒。 3.急言貌。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxié
Quảng Đôngkwai4
Hán ngữ Trung cổghue
Phản thiết胡陌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讗xié 1.言壮貌﹔自夸。 2.数相怒。 3.急言貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼麥切,音劃。【說文】言壯貌,一曰數相怒也。 又【玉篇】胡麥切【集韻】胡陌切,𠀤音獲。義同。又【玉篇】疾言貌。【類篇】讗讗,誇也。或作𡄴。 又【集韻】【類篇】𠀤郝格切,音赫。又【集韻】戸瓦切,音踝。義𠀤同。 又【集韻】縣恚切,音攜。自伐也。【字彙補】亦省作𧮄。

Thuyết Văn

言壯皃。一曰數相怒也。从言。巂聲。讀若畫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

呼麥切。十六部。

【讗】(hạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 巂 (huề) Phiên thiết: 呼麥切 → hô + mạch | Đọc như: 畫 (hoạ) Nghĩa: ngôn (nói)壯皃。 Một thuyết khác: 數相怒 vậy。 từ ngôn (nói)。巂 thanh。 đọc như 畫。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧮄