讝
Pinyin: zhān
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] phạ nhiệt nhảm ngữ vọng ngôn loạn cuồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Quảng Đông | zim1 |
| Phản thiết | 之廉切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讝zhān 1.病中或梦中说胡话。参见"讝语"﹑"讝妄"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【類篇】𠀤之廉切,音詹。疾而寐語也。 又【集韻】女監切,音近嚴。病人自語也。【正字通】本作𧮜。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𰵨