证

Nôm chứng

Nôm: chứng

Tổng quan

Giản thể của chữ 證

Âm vận

Hán Việtchứng
Âm Nômchứng
Quảng Đôngzing3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 證
  • Thiều Chửu Can gián. Tục mượn dùng như chữ chứng [證] nghĩa là chứng cớ. Như chứng thật [証實]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chứng chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng [Eng: certificate; evidence; to witness]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 证 谏正 证,谏也。从言,正声。--《说文》 士尉以证靖郭君,靖郭君不听。--《战国策·齐策》。高诱注证,谏也。” 又如证谏(直言规劝) 证 通症”。病症 然后先生之言,为思陵对证之药也。--清·黄宗羲《子刘子行状》 假借为徵”。今亦用为譪验字。证据 索证正不在远。-- 证 (形声。从言,正声。繁体为登”声。本义告发) 同本义 譪,告也。从言,登声。--《说文》 其父攘羊,而子证之。--《论语 证(譪)zhèng ⒈以人物、事实来表明或断定~人。~物。~明。~实。~几何题。 ⒉凭据,帮助断定的东西~据。物~。居民身份~。 ⒊"譪"另见症(譪 )。

Eng

  • CC-CEDICT to admonish, variant of 證, 证[zheng4]
  • CC-CEDICT certificate, proof, to prove, to demonstrate, to confirm, variant of 症[zheng4]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 証 · 證 · 證