诉

Nôm tố

Nôm: tố

Tổng quan

Giản thể của chữ 訴

Âm vận

Hán Việttố
Âm Nômtố
Quảng Đôngsou3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 訴
  • Thiều Chửu Mách bảo. Một âm là sách. Như sách sách [愬愬] sợ hãi (tả cái dáng sợ hãi)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tố tố cáo, tố tội, tố tụng [Eng: to accuse, to litigate]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诉 (形声。本义告状; 控告) 同本义 诉,告也。--《说文》 负孝公之周愬天子。--《公羊传·昭公三十一年》 必东愬于齐。--《战国策·齐策》 即连楮为巨幅,广二丈,大书一屈”字,以两竿夹揭之,走诉行御史台。--明·高启《书博鸡者事》 又如起诉; 上诉; 公诉; 诉呈(诉状); 诉权(起诉和诉原的权利); 诉辩(申诉并辩白); 诉牒(诉状); 诉告(上诉; 告状) 告诉,说给人听 正遇延平二人,诉说前事。--《三国演义》 弦弦掩抑声声思,似诉平生不得志。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 吾与并 诉(愬)sù ⒈叙说叙~。~苦。详细~说。 ⒉控告~讼。上~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 訴, 诉[su4]
  • CC-CEDICT to complain, to sue, to tell

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愬 · 愬 · 訴 · 訴