诖
quái
Hán Việt: quái · Pinyin: guà
Tổng quan
lừa dối quấy rầy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guà |
|---|---|
| Hán Việt | quái |
| Quảng Đông | gwaa3 |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrueh |
| Phản thiết | 胡挂切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 卦 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 詿
- Thiều Chửu Lầm, lừa dối. Quan lại nhân sự gì mà bị trách phạt gọi là {quái ngộ} [詿誤]. Nay thông dụng như chữ {quái} [罣].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诖 形声。从言,圭声。本义贻误(连累) 同本义 诖,误也。--《说文》 诖误吏民--《汉书·文帝纪》 夫不顾社稷之长利,而听须臾之说,诖误人主者,无过于此者矣。--《战国策·韩策》 又如诖误(欺蒙牵连他人犯罪);诖注(错误地记载);诖乱(使迷惑混乱);诖谬(谬误) 欺骗 诖,欺也。--《广雅》 诖乱天下,欲危社稷。--《史记·吴王濞列传》 又如诖墨(欺蒙毁谤) 诖guà ⒈牵累,连累。 ⒉欺骗~乱天下,欲危社稷(社稷国家)。
Eng
- CC-CEDICT to deceive|to disturb
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古賣切,音卦。【說文】誤也。【博雅】欺也。【史記·吳王濞傳】詿亂天下。【前漢·王莽傳】臣莽當受詿上誤朝之罪。【集韻】或作𧭬。 又【廣韻】胡挂切【集韻】胡卦切,𠀤音絓。與𦊱同。礙也。 又【集韻】古駡切,瓜去聲。與𧬮同。相𧬮誤也。或作𧭑。 又【正韻】古畫切,乖去聲。亦與𧬮同。
Thuyết Văn
誤也。 从言。圭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詿謂有所挂牽而然也。史記吳王濞傳。詿亂天下。漢書。景帝詔曰。吳王濞爲逆。詿誤吏民。 古賣切。十六部。
【詿】 (quái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: Cổ mại thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 賣 (mại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngộ (Lầm. Như {thác ngộ} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧫉 · 𧬮 · 𧭑 · 𧭬 · 诖 · 诖 · 詿 · 诖 · 詿