说
Nôm thuýêt
Nôm: thuýêt
Tổng quan
Giản thể của chữ [說]
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Hán Việt | thuyết |
| Âm Nôm | thuýêt |
| Quảng Đông | seoi3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [說]
- Thiều Chửu Nói, lấy lời nói giải thích rõ sự vật gì ra gọi là thuyết. Như diễn thuyết [演說] nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, thuyết minh [說明] nói rõ cho người khác hiểu. Ngôn luận. Một âm là duyệt. Cùng nghĩa với chữ [悅]. Vui lòng, đẹp lòng. Luận ngữ [論語] : Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ [學而時習之, 不亦說乎] (Học nhi [學而]) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư ? Lại một âm nữa là thuế. Lấy lời nói dỗ cho người ta theo mình gọi là thuế. Như du thuế [遊說] đi các nơi nói dụ người. $ Ta quen đọc thuyết cả. Cũng có nghĩa như chữ thoát [脫]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thuyết thuyết khách, thuyết phục [Eng: to persuade]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说 shui 说服; 劝说 义兴人谓为三横,而处尤剧。或说处杀虎斩蛟,实冀三横唯余其一。--《世说新语·自新》 鲰生说我曰距关,毋内诸侯,秦地可尽王也。”--《史记·项羽本纪》 公子患之,数请魏王,及宾客辩士说王万端。--《史记·魏公子列传》 又如游说; 说士(游说的人); 说客(游说之士); 说项(本意为称道人善,后引申凡替人游说,阐说人情都可称说项”); 说难(指用言语说服他人并不容易); 说城(劝说举城投降); 说 导(劝说开导); 说辞(游说的话); 说谏(劝说进谏); 说调(怂恿,撺掇) 休憩; 止息。通税” 说yuè ⒈〈古〉同"悦"。 说shuì ⒈说动别人,使他听从自己的意见~客。游~。 说shuō ⒈讲话,用话表达意思你~。~到做到。 ⒉言论,主张学~。著书立~。 ⒊批评,指责~了他几句。 ⒋解释解~。一~就懂。 ⒌指说合,介绍~婆家(介绍对象)。 ⒍ ⒎ 说tuō 1.简易。参见"说唃"。 2.通"脱"。解脱; 免除。 3.通"脱"。急骤。
Eng
- CC-CEDICT to persuade
- CC-CEDICT to speak; to talk; to say, to explain; to comment, to scold; to tell off, (bound form) theory; doctrine
- CC-CEDICT variant of 說, 说[shuo1]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 說 · 説 · 說