谣
Tổng quan
Giản thể của chữ 謠 Giản thể của chữ 謡
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Hán Việt | dao |
| Quảng Đông | jiu4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 謠 Giản thể của chữ 謡
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谣 (形声。) 有章句曰歌,无章曲曰谣。--《韩诗章句》 辨妖祥于谣。--《国语·晋语》 其歌声比余谣。--《书·大传》 西王母为王谣。--《列子·周穆王》 心之忧矣,我歌且谣。--《诗·魏风·园有桃》 谣 流言 众女嫉余之娥眉兮,谣诼谓余以善淫。--《楚辞·离骚》 又如谣诱(花言巧语,诱人上当) 行歌,乐曲 吾闻文、成之世,童谣有之。--《左传·昭公二十五年》 好为庐山谣。--李白《庐山谣》 又如谣曲(谣言。风谣,歌谣);民谣;童谣 谣yáo ⒈不用伴奏的韵语、歌词童~。民~。歌~。 ⒉凭空捏造的话,没有根据的传说~言(〈古〉又指民间流行的歌谣谚语)。…
Eng
- CC-CEDICT popular ballad|rumor
- CC-CEDICT variant of 謠|谣[yao2]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 謠 · 謡 · 謠 · 謠