qiān

Pinyin: qiān

Tổng quan

谸qiān 1.见"谸谸"。

谸芊 · 谸谸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Quảng Đôngcin1
Nhật BảnSEN
Hán ngữ Trung cổchen
Phản thiết倉絢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谸qiān 1.见"谸谸"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】蒼先切【韻會】【正韻】倉先切,𠀤音千。【說文】望山谷谸谸靑也。 又【博雅】道也。【玉篇】或作阡。 又【唐韻】倉絢切【集韻】倉甸切,𠀤千去聲。義同。

Thuyết Văn

望山谷千千靑也。 从谷。千聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本千千作谸谸。今正。高唐賦。仰視山顚。肅何芊芊。李注云。說文曰。谸、望山谷千千靑也。千與芊、古字通。按千芊爲古今字。俗用芊改千。楚詞及陸機文賦皆用千眠字。南都賦作䀒瞑。謝朓詩。遠樹曖阡阡。廣雅乃有芊芊字耳。 倉絢切。十二部。古讀平聲。

【谸】 (thiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 谷 (cốc) | Thanh phù (聲符): 千 (thiên) Phiên thiết: Thương huyến thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 絢 (huyến) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thyến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vọng (Trông xa. Như {chiêm) san (Núi) cốc (Lũng) thiên (Nghìn) thiên (…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧮮