谺
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Nha hàm谺谽 là trong hang thông cốc lớn rộng 【Khang Hi】[Tự thống 字統] 谽谺,谷中大空貌。 Hàm nha, cốc trung đại không mạo. (Hàm nha, hình dạng trống không trong hang) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 許加切 Hứa gia thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 虛加切 Hư gia thiết 【Bộ】Cốc谷
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | aa3 |
|---|---|
| Nhật Bản | KODAMA |
| Hán ngữ Trung cổ | hra |
| Phản thiết | 虛加切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】許加切【集韻】【韻會】【正韻】虛加切,𠀤煆平聲。【字統】谽谺,谷中大空貌。【前漢·司馬相如傳】通谷𧯆兮谽谺。【史記】作谽𧯋,又作谽呀。【集韻】或作𧯓𠽫㗿。【同文鐸】作岈,非。
Tự hình
- Khải thư