谻
Tổng quan
Một lối viết của chữ Cược ????
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gik1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kiek |
| Phản thiết | 訖逆切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】其虐切,音噱。【說文】相踦谻也。本作𧮷。 又【集韻】訖約切,音腳。足相踦貌。 又訖逆切,音戟。義同。 又【廣韻】奇逆切【集韻】竭戟切,𠀤音劇。倦也。【前漢·司馬相如傳】徼谻受詘。【註】谻音與劇同。言獸有倦極者,要而取之。俗作𧮬,非。○按谻字,从口阿之𧮫,不从山谷之谷。《說文》《類篇》載谷部,《正字通》溷補入谷部,非。又《玉篇》丮部已載谻字,尤部又載㞃字,音訓溷與谻同。分谻㞃爲二,亦非。
Thuyết Văn
相踦𧮭也。 从𠃨。谷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
踦當作掎。𧮭玉篇作卻。 其虐切。五部。
【谻】 (cược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠃨 (𠃨) | Thanh phù (聲符): 谷 (cốc) Phiên thiết: Kì ngược thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 虐 (ngược) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) khi (*)𧮭 vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠙆 · 𠙏 · 𧮬 · 𧮭 · 𧮷