Tổng quan

văn) 1. Hang trống; 2. Trống, rỗng, sâu.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngliu4
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết連條切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】洛蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【說文】空谷也。【博雅】深也,空也。

Thuyết Văn

空谷也。 从谷。翏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

虛廫之谷也。大雅曰。大風有隧。有空大谷。 洛蕭切。古音在三部。

【豂】 (hang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 谷 (cốc) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Lạc tiêu thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 蕭 (tiêu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: không (Rỗng không) cốc (Lũng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư