chǐ thị

Hán Việt: thị · Pinyin: chǐ

Tổng quan

đậu lên men muối

豉油 · 蚝豉 · 豆豉 · 豆豉酱 · 豉汁 · 豉羹 · 豉酒 · 豉豆虫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǐ
Hán Việtthị
Quảng Đôngsi6
Mân Namsīnn
Nhật BảnMISO
Hàn Quốc
Chú âmㄔˇ
Hán ngữ Trung cổzjeh
Phản thiết時吏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đậu thị. Đậu muối với muối gọi là {hàm thị} [鹹豉] tương tàu, nhạt không có muối gọi là {đạm thị} [淡豉]. Ta quen gọi là {đậu xị} [豆豉].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「豆豉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豉 豆豉 豉chǐ

Eng

  • CC-CEDICT salted fermented beans

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】是義切【正韻】時吏切,𠀤音䊓。與𢻃同。【說文】配鹽幽尗也。【徐曰】尗,豆也。幽,謂造之幽暗也。【釋名】豉,嗜也。五味調和,須之而成,乃可甘嗜也。【史記·貨殖傳】鹽豉千合。【前漢·食貨志】長安樊少翁賣豉,號豉樊。 又草豉。【本草綱目】生巴西諸國,草似韭狀,豉出花中。彼人食之。 又豉蟲。【葛洪·肘後方】此蟲正黑如大豆,浮遊水上,治射工毒成瘡、口不能語。用豉母蟲一枚含口中,卽瘥。【類篇】或作䜻。

Thuyết Văn

俗𢻃。从豆。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此可證尗豆爲古今字。豆部之字、字皆非古文所有也。

【豉】 (thị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 豆 (đậu (Bát đậu)) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa )𢻃

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 敊 · 䜵 · 䜻 · 𢻃 · 𩚡 · 敊