Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 豐 丰[feng1] đồ dùng nghi lễ biến thể của 禮 礼[li3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngfung1
Nhật BảnYUTAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄥˉ
Hán ngữ Trung cổlex
Baxter-Sagart[r]ˤijʔ
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤijʔ
Phản thiết里弟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代祭祀用的禮器。《說文解字.豊部》:「豊,行禮之器也。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 豐|丰[feng1]
  • CC-CEDICT ceremonial vessel|variant of 禮|礼[li3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】盧啓切【集韻】里弟切,𠀤音禮。【說文】行禮之器也。【六書正譌】卽古禮字。後人以其疑於豐字,禮重於祭,故加示以別之。凡澧、醴等字从此。【說文】本作𧯽。从豆,象形。

Thuyết Văn

行禮之器也。 从豆。象形。 凡豐之屬皆从豐。讀與禮同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

豐禮㬪韵。 上象其形也。林罕字源云。上从。郭氏忠恕非之。按說文之例。成字者則曰从某。假令上作。則不曰象形。盧啟切。十五部。

【豊】 (phong ⟨lễ⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 豆 (đậu (Bát đậu)), 豐 (phong (Hạt đậu nây.)) Nghĩa: hành (Bước đi) lễ (Lễ) chi (Chưng) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 豐 (phong) đều từ 豐。讀與

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧯽 · 豐