豌
oản
Hán Việt: oản · Pinyin: wān
Tổng quan
đậu Hà Lan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wān |
|---|---|
| Hán Việt | oản |
| Quảng Đông | wun1 |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 완 |
| Chú âm | ㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | quan |
| Phản thiết | 一丸切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ đậu. {Oản đậu} [豌豆], cũng gọi là {hồ đậu} [胡豆].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「豌豆」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豌豆 豌wān
Eng
- CC-CEDICT used in 豌豆[wan1 dou4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】一丸切【集韻】【韻會】烏丸切【正韻】烏歡切,𠀤音剜。與𧯡同。【本草綱目】李時珍曰:豌豆,種出西胡。其苗柔弱宛宛,故得豌名。百穀中最先登者,嫩時靑色,老則斑麻。故有胡豆、戎菽、靑斑、麻累諸名。《遼志》名回鶻豆。鄕人呼豌豆爲淮豆。又有野豌豆,粒小,名翹搖。【字彙補】亦作𧯳。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧯡 · 𧯳