Tổng quan

biến thể cũ của 秩[zhi4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdit6
Nhật BảnCHITSU
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổdrit
Phản thiết直質切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 秩[zhi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】直一切【集韻】直質切,𠀤音秩。【說文】爵之次第也。【書·堯典】平秩東作。【說文】引作豑。【字彙補】古秩字。

Thuyết Văn

爵之次弟也。 从豐弟。 虞書曰。 平豑東作。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爵者、行禮之器。故从豐。有次弟、故从弟。爵之次弟。若士虞禮主人廢爵、主婦足爵、賔長繶爵、祭統玉爵獻卿、瑤爵獻大夫、散爵獻士及羣有司是也。凡酒器皆曰爵。則如禮運云宗廟之爵、貴者獻以爵、賤者獻以散、尊者舉觶、卑者舉角、梓人云獻以爵而酬以觶是也。 直質切。按因堯典作平秩。故爲此音耳。當是弟亦聲也。十五部。 虞當作唐。 堯典文。今尙書作平秩。史記作便程。周禮鄭注引書作辨秩。許作平豑。豑葢壁中古文之字如此。孔氏安國乃讀爲秩。而古文家從之。許存壁中之字。如鄭注禮經存古文之字、注周禮存故書之字也。

【豑】 (trật) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 豐弟 (phong đệ) Phiên thiết: Trực chất thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tước (Cái chén rót rượu.) chi (Chưng) thứ (Lần lượt) đệ (Em trai. Nguyễn Du [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư