豖
Tổng quan
lợn bị xích
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cuk1 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 축 |
| Chú âm | ㄔㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thryuk |
| Baxter-Sagart | tʰrok |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰrok |
| Phản thiết | 丑玉切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT a shackled pig
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】丑六切【集韻】敕六切,𠀤音畜。【說文】豕絆足行豖豖也。 又【廣韻】【集韻】𠀤丑玉切,音亍。義同。或作𢒔。【六書正譌】从豕,繫二足,指事。凡逐、琢等字𠀤从此。
Thuyết Văn
豕絆足行豖豖也。 从豕繫二足。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
豖豖、艱行之皃。孟子曰。如追放豚。旣入其苙。又從而招之。趙曰。招、罥也。按罥之謂絆其足。經文招字與豖古音相近。招之卽豖之也。此猶州吁卽祝吁。 繫當作係。此从豕而象形也。丑六切。三部。廣韵丑玉切。
【豖】 (súc) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 豕繫二足 (thỉ hệ nhị túc) Phiên thiết: Sửu lục thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thỉ (Con lợn.) bán (Cùm ngựa.) túc (Chân) hành (Bước đi) súc (a shackled pig) súc (a shackled pig…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢒔