豗
hôi
Hán Việt: hôi · Pinyin: huī
Tổng quan
va chạm tiếng lợn kêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huī |
|---|---|
| Hán Việt | hôi |
| Quảng Đông | fui1 |
| Nhật Bản | UTSU |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | huai |
| Phản thiết | 呼回切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh nhau. Như {huyên hôi} [喧豗] tiếng đánh chửi nhau rầm rĩ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.撞擊、沖擊。《文選.木華.海賦》:「磊匒匌而相豗。」《新唐書.卷九九.崔仁師傳》:「禁舊道不得行,而新道為夏潦奔豗,數摧壓不通。」 2.發出喧鬧聲。唐.李白〈蜀道難〉:「飛湍瀑流爭喧豗,砯崖轉石萬壑雷。」
Eng
- CC-CEDICT clash|grunting of pigs
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】呼恢切【集韻】【韻會】【正韻】呼回切,𠀤音灰。【玉篇】豬豗地也。 又【類篇】相擊也。【木華·海賦】磊匒匒而相豗。【韓愈·元和聖德詩】衆樂驚作,轟豗融冶。 又【正韻】喧豗,鬨聲。【李白·蜀道難詩】飛湍瀑流爭喧豗。【張九齡·江上遇疾風詩】不知天地氣,何爲此喧豗。 又【字彙補】豗傀氏,古之君也。見《通鑑·因提紀》。 又【類篇】通作𧉇。𧉇尵,馬病也。○按豗字本从尣。亦作尢。譌作兀。是䝇豗豗本是一字,《玉篇·尣部》作豗,《類篇·尣部》作䝇,豕部重收豗,音同訓別,沿集韻之誤,分䝇、豗爲二,非。集韻或作拻,字彙尤部別作㞀,𠀤非。豗字从尢作。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 拻 · 䝇 · 𧱉 · 拻