Pinyin:

Tổng quan

豛yì 1.汉代上谷郡(在今河北省)对猪的称呼。 2.齿豕。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngjik6
Nhật BảnINOKO
Hán ngữ Trung cổjyek
Phản thiết營隻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豛yì 1.汉代上谷郡(在今河北省)对猪的称呼。 2.齿豕。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤營隻切,音役。【說文】上谷名豬曰豛。【玉篇】齧豕也。【集韻】或作𧱕。

Thuyết Văn

上谷名豬豛。 从豕。役省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂上谷𧦝豬曰豛也上谷、漢郡名。領沮陽等縣十五。沮陽在今直隷保安州。 營𨾏切。十六部。

【豛】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 役省 (dịch) Nghĩa: thượng (Trên. phàm ở trên đề) cốc (Lũng) danh (Danh) trư (Con lợn) 豛

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧰱 · 𧰶 · 𧱕 · 𧱣