豝
ba
Hán Việt: ba · Pinyin: bā
Tổng quan
thịt bò muối lợn cái lợn nái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bā |
|---|---|
| Hán Việt | ba |
| Quảng Đông | baa1 |
| Nhật Bản | HA |
| Chú âm | ㄅㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pra |
| Baxter-Sagart | pˤra |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤra |
| Phản thiết | 伯加切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con lợn cái, lợn hai năm cũng gọi là {ba}. Thịt khô. Cùng nghĩa với chữ {ba} [羓].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.母豬。《說文解字.豕部》:「豝,牝豕也。」《詩經.召南.騶虞》:「彼茁者葭,壹發五豝。」 2.豬二歲稱為「豝」。《說文解字.豕部》:「豝,一曰:『二歲豕,能相杷拏者也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豝 母猪 豝,牝豕也。从豕,巴声。--《说文》 一发五豝。--《诗·召南·驺虞》 发彼小豝。--《诗·小雅·吉日》 又如小豝(小母猪) 豝bā 1.母猪。 2.两岁的猪。《周礼.夏官.大司马》"大兽公之,小禽私之"郑玄注引汉郑司农曰"《诗》云'言私其豵,献肩于公。'一岁为豵,二岁为豝,三岁为特,四岁为肩,五岁为慎。"一说指一岁的兽。 3.大猪。 4.通"羓"。干肉。
Eng
- CC-CEDICT corned beef|female pig|sow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】伯加切【集韻】【韻會】【正韻】邦加切,𠀤音巴。【說文】牝豕也。一曰二歲,能相把拏也。【埤雅】把拏,蕃之意也。【詩·召南】壹發五豝。【傳】豕牝曰豝。【周禮·夏官·大司馬註】二歲爲豝。 又【小爾雅】大者謂之豝。【何承天·纂文】漁陽以大豬爲豝。 又【韻會】通作羓。腊屬。【五代史·四夷附錄】耶律德光卒,契丹破其腹,實之以鹽,載之而走,晉人謂之帝豝。【集韻】或作𤜱。
Thuyết Văn
牝豕也。 从豕。巴聲。 一曰二歲豕。 能相杷拏者也。 詩曰一發五豝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋獸、召南傳皆曰。豕、牝曰豝。 伯加切。古音在五部。 豕字今補。大司馬先鄭注云。二歲爲豝。 者字今依韵會補。杷舊作把。譌。今正。杷者、掊也。拏、牽引也。以㬪韵爲訓。 召南騶虞文。今詩一作壹。
【豝】(ba) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 巴 (ba) Phiên thiết: 伯加切 → bá + gia Nghĩa: 牝豕 vậy。 từ 豕。巴 thanh。 Một thuyết khác: 二歲豕。 năng (có thể) 相杷拏 giả (là) vậy。 『Kinh Thi』viết: 一發五豝。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤜱 · 𧲧 · 羓 · 羓