豟
Tổng quan
Con lợn (heo) thật lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ak1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qrek |
| Phản thiết | 乙革切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𧲒【廣韻】於革切【集韻】乙革切,𠀤音戹。【爾雅·釋獸】豕絕有力,豟。又【釋畜】彘五尺爲豟。【註】《尸子》曰:大豕爲豟,五尺。今漁陽呼豬大者爲豟。【集韻】通作〈豕厄〉。或作𤜸。【字彙】同豟。【集韻】或作𤜸。豟字从豕从厄。又同𧱒。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䝈 · 𤜸 · 𤝤 · 𧱒 · 𧲒