xiā

Pinyin: xiā

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con lợn ba năm 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 三歲豕。 Tam tuế thỉ. (Con lợn ba tuổi) [Quảng vận 廣韻] 大豕也。 Đại thỉ dã. (Con heo lớn) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 古賢切 Cổ hiền thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 經天切,音堅。 Kinh thiên thiết, âm Kiên. 【Bộ】Thỉ豕

豣坼 · 豣然 · 豣若 · 豦豣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiā
Quảng Đônggin1
Nhật BảnIINOKO
Hàn QuốcYEN
Chú âmㄒㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổken
Baxter-Sagart[k]ˤe[n]
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤe[n]
Phản thiết吉典切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「豜」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豣xiā 1.山谷空旷貌。 2.指山谷。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 豜[jian1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古賢切【集韻】【韻會】【正韻】經天切,𠀤音堅。【說文】三歲豕,肩相及者。【廣韻】大豕也。【詩·豳風】獻豣于公。【張協·七命】圓文之豣。 又通作肩。【詩·齊風】竝驅從兩肩兮。【傳】獸三歲曰肩。又【周禮·夏官·大司馬註】一歲爲豵,二歲爲豝,三歲爲特,四歲爲肩。【玉篇】或作𧱚。 又【集韻】輕煙切,音牽。義同。或作𧲀。 又【集韻】【韻會】𠀤吉典切,堅上聲。【爾雅·釋獸】麕……絕有力,豣。 又【廣韻】五甸切【集韻】【韻會】【正韻】倪甸切,𠀤音硯。義同。

Thuyết Văn

三歲豕。 肩相及者也。 从豕。幵聲。 詩曰。並驅從兩豣兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齊風還曰。並驅從兩肩兮。傳云。獸三歲曰肩。邠七月。獻豣于公。傳曰。三歲曰豣。豣肩一物。豣本字、肩假借也。大司馬先鄭注云。四歲爲肩。 也字今補。此以㬪韵爲訓。肩相及者、謂與二歲之豕肩相差次。 古賢切。古音在十一部。 今詩豣作肩。周禮注引邠風亦作肩。

【豣】(kiên) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: 古賢切 → cổ + hiền Nghĩa: 三歲豕。肩相及 giả (là) vậy。 từ 豕。幵 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。並驅從兩豣兮。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 豜 · 豜 · 豜