豥
Pinyin: gāi
Tổng quan
Giống lợn có bốn móng trắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāi |
|---|---|
| Quảng Đông | goi1 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghai |
| Phản thiết | 何開切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豥gāi 1.特指四蹄都是白色的猪。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸來切【集韻】何開切,𠀤音孩。【爾雅·釋獸】豕四蹢皆白,豥。【註】蹢,蹄也。 又【廣韻】古哀切【集韻】柯開切,𠀤音該。又【集韻】魚開切,音皚。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤下楷切,音駭。義𠀤同。○按《爾雅》郉疏,《詩》白蹢鄭箋,以豥爲駭。駭者,躁疾之言也。駭與豥字異義同。楊愼《字說》豥同駭,《毛氏韻》《正韻》豥亦作駭,𠀤非。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧱱