Pinyin:

Tổng quan

Một cặp lợn

豩命 · 豩豪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngban1
Nhật BảnHIN
Phản thiết伯貧切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豩xī ⒈古同豨”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】伯貧切【集韻】悲巾切,𠀤音彬。【說文】二豕也。【同文備考】豕亂羣也。 又【唐韻】【集韻】𠀤呼關切,音懁。義同。 又【漢皋詩話】豩,頑也。【劉夢得詩】盃前膽不豩。【趙勰詩】吞船酒膽豩。

Thuyết Văn

二豕也。豳从此。 闕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

許書豳、燹二篆皆用豩爲聲也。然則其讀若尚略可識矣。古音當在十三部。 謂其義其音皆闕也。二豕乃兼頑鈍之物。故古有讀若頑者。大徐伯貧切。又呼關切。

【豩】(bân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 此 (thử) | Thanh phù (聲符): 皆用豩爲 (giai) Phiên thiết: 伯貧切 → bá + bần | Đọc như: 尚略可識矣 Nghĩa: 二豕 vậy。豳 từ thử (đây) 。闕。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧲏