豰
Pinyin: hù
Tổng quan
Con chồn trắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hù |
|---|---|
| Quảng Đông | bok6 |
| Hán ngữ Trung cổ | bruk |
| Phản thiết | 都木切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豰hù 1.兽名。 2.用同"觳"。参见"豰?"﹑"豰觫"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼木切,烘入聲。獸名。【爾雅·釋獸】貔,白狐,其子縠。【註】一名執夷,虎豹之屬。【孫愐曰】豰似豹而小,腰以上黃,以下黑,形類犬,食彌猴,俗名黃腰。【蜀志】黃腰獸,鼬身貍首,長則食母。形雖小,能食虎及牛、鹿。【酉陽雜俎】黃腰,一名唐已。【司馬相如·上林賦】獑胡豰蛫。【張衡·南都賦】豰玃猱㹶戲其巓。【玉篇】或作𣪨。 又【集韻】黑角切,音謞。義同。 又【唐韻】步角切【廣韻】蒲角切【集韻】弼角切,𠀤音雹。【說文】小豚也。【集韻】或作𧲐。 又【集韻】呼酷切,音熇。義同。 又【集韻】胡谷切,音斛。𧰿豭也。 又【集韻】黑各切,音壑。豕聲。 又【廣韻】丁木切【集韻】都木切,𠀤音剢。豰𣫎,動物。 又【集韻】居𠋫切,音覯。啖豬也。
Thuyết Văn
小豚也。 从豕。㱿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
豚者、小豕也。左傳晉有先縠字彘子。葢縠卽字。釋獸曰。貔、白狐。其子豰。異物而同名也。 步角切。三部。
【豰】 (hốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 㱿 (xác) Phiên thiết: Bộ giác thiết Thượng tự: 步 (bộ) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) đồn (Con lợn con. Nguyễn ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧲇 · 𧲐