zōng

Pinyin: zōng

Tổng quan

bầy heo con heo nhỏ

豜豵 · 私豵献豜 · 私豵獻豜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Quảng Đôngzung1
Nhật BảnINOKO
Chú âmㄗㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổcung
Baxter-Sagart[ts]ˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤoŋ
Phản thiết祖叢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 出生六個月的小豬。《說文解字.豕部》:「豵,生六月豚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豵zōng 1.六个月到一岁的小猪。一说,豕生三子谓之"豵"。

Eng

  • CC-CEDICT litter of pigs|little pig

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子紅切。【集韻】【韻會】祖叢切,𠀤音葼。【說文】生六月豚。一曰一歲豵,尚叢聚也。【爾雅·釋獸】豕生三,豵。【註】豬生子常多,故別其少者之名。【小爾雅】豕之小者謂之豵。【詩·召南】壹發五豵。【晉書·張協·七命】班題之豵。 又【廣韻】卽容切【集韻】將容切,𠀤音蹤。又【集韻】牆容切,音從。義𠀤同。【集韻】或作𤡆。

Thuyết Văn

生六月豚。从豕。從聲。 一曰一歲曰豵。 尚叢聚也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

子紅切。九部。 曰字今補。召南傳、邠傳、大司馬職先鄭注皆云。一歲曰豵。釋獸曰。豕生三豵。 以㬪韵爲訓。

【豵】 (tông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 從 (tòng) Phiên thiết: Tử hồng thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' Suy luận: tông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sanh (Sống) lục (Sáu) nguyệt (Mặt trăng.) đồn (Con lợn con. Nguyễn ) Một thuyết khác: 一歲曰豵

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䝋 · 𤡆 · 𧱭 · 𧱷 · 𧲓 · 𫎆 · 䝋