貀
Pinyin: nà
Tổng quan
Tên một loài thú lạ, giống như chó, mình có vằn như con báo. Có sách cho là con hải cẩu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nà |
|---|---|
| Quảng Đông | neot6 |
| Hán ngữ Trung cổ | nruet |
| Phản thiết | 女骨切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 貀nà 1.兽名。其形状及属类各家说法不一。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤女滑切,音肭。【爾雅·釋獸】貀,無前前足。【註】晉太康七年,召陵扶夷縣檻得一獸,似狗豹文,有角兩前足,卽此種類也。或說貀似虎而黑,無兩足。【說文】漢律,能捕豺貀,購百錢。【唐書·回鶻傳】黠戛斯,古堅昆國,其獸有野馬、骨貀。【異物志】貀出朝鮮,似狸,蒼黑色,無前兩足,能捕䑕。𨻰藏器曰:骨豽獸出西方突厥國,似狐而大,長尾。【臨海志】狀如鹿形,頭似狗,出東海水中。𡨥宗奭曰:今出登萊州,狀非狗非獸非魚。前腳似獸,尾卽魚,身有短靑白毛,毛有黑點。或曰方書膃肭臍卽貀外腎。○按𡨥說與《爾雅》不合,存以備考。 又【集韻】當沒切,音咄。又女骨切,音䖦。義𠀤同。 考證:〔【爾雅·釋獸】貀無前足。【註】或說,貀似虎而黑,無兩足。〕 謹照原文兩足上增前字。
Thuyết Văn
貀獸。 無前足。 从豸。出聲。 漢律。能捕豺貀購錢百。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
貀字各本無。今補。 前當作歬。貀無前足。釋獸文。 女滑切。十五部。 錢百各本作百錢。今正。爾雅郭注。律捕虎一、購錢三千。其豿半之。葢亦沿漢律也。購者、以財有所求也。
【貀】 (nột) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: Nữ hoạt thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 滑 (hoạt) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nyệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nột thú (Giống muông (giống c)。 vô (Không.) tiền (Trước. Như {đình tiề) túc (Chân)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 豽 · 𤜽 · 𤝒 · 𧰹 · 豽