huán

Pinyin: huán

Tổng quan

con lửng

貆兒 · 貆猪 · 貆獾 · 貆豬 · 貆郎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuán
Quảng Đônghyun1
Nhật BảnMUJINA
Chú âmㄏㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổghuan
Baxter-Sagartqʷʰar
Hán ngữ Thượng cổqʷʰar
Phản thiết况袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種貉類動物。善攀爬。《說文解字.豸部》:「貆,貉之類。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 貆huán 1.幼貉。 2.豪猪。

Eng

  • CC-CEDICT badger

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡官切,音桓。【爾雅·釋獸】貈子貆。【說文】貉子類。【詩·魏風】胡瞻爾庭有縣貆兮。【周禮·地官·草人】凡糞種,鹹潟用貆。【註】貆,貒也。【類篇】與䝔同。 又【廣韻】况袁切【集韻】許元切,𠀤音暄。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤呼官切,音歡。與貛同。

Thuyết Văn

貈之類。从豸。𠄢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按此篆舊系貉篆下。云貉之類。然則亦必人而豸種者。而經傳不言有貆人。則知轉寫譌舛耳。釋獸曰。貈子貆。可援以證許書矣。今更正而移其次於此。胡官切。十四部。

【貆】 (hoan ⟨hoàn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 𠄢 (𠄢) Phiên thiết: Hồ quan thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạc chi (Chưng) loại (Loài giống. Như {phâ)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 狟 · 𧳔 · 狟