Tổng quan

văn) Như 貉 (1).

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghok6
Hán ngữ Trung cổghak
Phản thiết下各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】下各切,音涸。【爾雅·釋獸】貈子,貆。【疏】貈似狐,善睡。【釋文】貈,本作貉。 又蟲名。【爾雅·釋蟲】莫貈,蟷蜋、蛑。【疏】莫貈,一名螳蜋,一名蛑。 又與貊同。【字林】北方人,非獸也。 又【集韻】曷各切,音鶴。義同。

Thuyết Văn

似狐。善睡獸也。 从豸。舟聲。 論語曰。狐貈之厚㠯居。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡狐貉連文者、皆當作此貈字。今字乃皆假貉爲貈。造貊爲貉矣。 下各切。按此切乃貉之古音。非此字本音也。其字舟聲。則古音在三部。邠詩貈貍裘爲韵。一部三部合音也。 鄉黨篇文。居當作凥。

【貈】 (mạch ⟨hạc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 舟 (chu) Phiên thiết: Hạ các thiết Thượng tự: 下 (hạ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tự (Giống như.) hồ (Con hồ (con cáo). Da)。 thiện (Thiện) thụy (Ngủ) thú (Giống mu…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư