貐
Pinyin: yǔ
Tổng quan
䝟貐 a legendary man-eating monster
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | jyu2 |
| Nhật Bản | KEMONO |
| Hán ngữ Trung cổ | jyox |
| Phản thiết | 以主切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「猰貐」條。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】以主切【集韻】【韻會】勇主切,𠀤音㥚。【爾雅·釋獸】䝟貐。【釋文】貐,或作窳。詳䝟字註。 又【集韻】尹捶切,音㨊。義同。
Thuyết Văn
䝟貐。 从貙虎爪。 食人迅𧺆。 从豸。俞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䝟大徐作猰。廣韵引許作䝟。無䝟篆者、疑、許本作契。無豸㫄。後人加之。 依許當作叉。 以上釋獸說如此。 以主切。古音在四部。爾雅音義曰。韋昭餘彼反。按彼字必侯字或𠋫字之誤。集韵、類篇不知其誤。乃云貐尹捶切。入四紙。葢古書之襲繆有如此者。
【貐】 (dúa ⟨du⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 俞 (du) Phiên thiết: Dĩ chủ thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 主 (chủ) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: iệt dúa
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㺄