貒
Pinyin: tuān
Tổng quan
[名] 一種外形似豬的動物。即豬獾。體形肥大,行動遲鈍。短尾、尖嘴,擅掘洞,穴居。明.張自烈《正字通.豸部》:「貒,豬獾,一名獾㹠,狀似小豬,體肥,行鈍,穴居,足尾短,褐毛,尖喙,能孔地,食蟲肉。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuān |
|---|---|
| Quảng Đông | teon1 |
| Nhật Bản | MAMI |
| Hán ngữ Trung cổ | thuan |
| Phản thiết | 呼官切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種外形似豬的動物。即豬獾。體形肥大,行動遲鈍。短尾、尖嘴,擅掘洞,穴居。明.張自烈《正字通.豸部》:「貒,豬獾,一名獾㹠,狀似小豬,體肥,行鈍,穴居,足尾短,褐毛,尖喙,能孔地,食蟲肉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 貒tuān 1.猪獾。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】他端切【集韻】【韻會】【正韻】他官切,𠀤音湍。【爾雅·釋獸】貒子貗。【註】貒,豚也。一名貛。【疏】貒,獸。似豕而肥。【揚子·方言】貛,關西謂貒。【楚辭·九思】貒貉兮蟫蟫。 又【廣韻】通貫切【集韻】吐玩切,𠀤音彖。獸名。野豕也。或作𧳩。 又【集韻】呼官切,音歡。貛,或作貒。
Thuyết Văn
貒獸也。 似豕而肥。 从豸。耑聲。讀若湍。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本無貒字。今補。三字爲一句。釋獸曰。狐貍貒貈醜。其足蹯。其跡𠘯。貒子貗。 各本無此四字。今依韵會所據及爾雅音義所引補。 他耑切。十四部。
【貒】(thoan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: 他耑切 → tha + chuyên | Đọc như: 湍 (thoan) Nghĩa: 貒獸 vậy。似豕 nhi (mà) 肥。 từ 豸。耑 thanh。 đọc như 湍。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 猯 · 䝎 · 𧳩 · 𧳲 · 猯